遮挡
già đảng
- zhēdǎngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 遮擋che chắn; che khuất例: 高楼遮挡了阳光,房间里很暗。 – Tòa nhà cao che mất ánh nắng nên trong phòng rất tối.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遮
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 遮挡
挡
dǎng
đảng
chắn, cản
扌 tay, động tác tay + 当
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遮挡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.