HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

皱

trứu
  1. zhòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / danh từphồn thể 皺
    nhăn, nhíu; nếp nhăn
    例: 听了这个消息,他皱起了眉头。 – Nghe tin này, anh ấy nhíu mày.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

皱
zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
皮 da + 刍
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
Hình bàng: 皮 da ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
紧急
jǐnjí · cấp bách
Đồng thanh bàng
同声旁
趋qū
xu
xu thế
Hình bàng: 皮 da ≠ 走 chạy, đi
趋势
qūshì · xu thế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 皱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

州zhōu
châu
bang; châu (đơn vị hành chính)HSK6
周zhōu
chu
tuầnHSK2
粥zhōu
chúc
cháoHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác