皱
trứu
- zhòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / danh từphồn thể 皺nhăn, nhíu; nếp nhăn例: 听了这个消息,他皱起了眉头。 – Nghe tin này, anh ấy nhíu mày.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皱
zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
皮 da + 刍
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 皮 da ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趋 | qū xu | xu thế Hình bàng: 皮 da ≠ 走 chạy, đi | 趋势 qūshì · xu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.