HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

雾

vụ
  1. wùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 霧
    sương mù
    例: 外面有一层雾。 – Bên ngoài có một lớp sương mù.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

雾
wù
vụ
sương mù
雨 mưa, thời tiết + 务
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
务wù
vụ
phục vụ; dịch vụ
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 力 sức
服务
fúwù · phục vụ; dịch vụ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

误wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡHSK6
勿wù
vật
đừngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

五wǔ
ngũ
nămHSK1
无wú
vô
khôngHSK4
屋wū
ốc
nhà; phòngHSK5
舞wǔ
vũ
điệu múa; múaHSK5
捂wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm điHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác