雾
vụ
- wùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 霧sương mù例: 外面有一层雾。 – Bên ngoài có một lớp sương mù.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雾
wù
vụ
sương mù
雨 mưa, thời tiết + 务
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 务 | wù vụ | phục vụ; dịch vụ Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 力 sức | 服务 fúwù · phục vụ; dịch vụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.