小
tiểu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.xiǎoHSK1tính từnhỏ例: 这是一只小狗。 – Đây là một chú chó nhỏ.
- 2.xiǎoHSK2tiền tốtiền tố xưng hô thân mật với người nhỏ tuổi (小王)例: 小王,你过来一下。 – Tiểu Vương, cậu qua đây một chút.📝 Ví dụ: 小王
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.