汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

少林寺

Thiểu Lâm Tự
  1. Shàolín SìHSK7–9danh từ
    chùa Thiếu Lâm
    例: 少林寺因为功夫而闻名世界。 – Chùa Thiếu Lâm nổi tiếng thế giới nhờ võ công.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

少
shǎo
thiểu
ít
小 nhỏ + 丿
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
省shěng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 目 mắt
节省
jiéshěng · tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
吵chǎo
sao
ồn ào
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
沙shā
sa
ghế sô pha
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 氵 nước
沙发
shāfā · ghế sô pha
Đồng thanh bàng
同声旁
抄chāo
sao
chép
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 扌 tay, động tác tay
抄写
chāoxiě · chép lại, sao chép
Đồng thanh bàng
同声旁
秒miǎo
miểu
giây
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 禾 lúa
争分夺秒
zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
Đồng thanh bàng
同声旁
妙miào
diệu
tuyệt; hay; khéo
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 女 phụ nữ
奇妙
qímiào · kỳ diệu; kỳ thú
Đồng thanh bàng
同声旁
炒chǎo
sao
xào
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 火 lửa
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
劣liè
liệt
tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 力 sức
恶劣
èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Đồng thanh bàng
同声旁
钞chāo
sao
tiền giấy
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 钅 kim loại
钞票
chāopiào · tiền giấy
Đồng thanh bàng
同声旁
纱shā
sa
sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 纟 tơ, sợi
婚纱
hūnshā · váy cưới; áo cưới
Đồng thanh bàng
同声旁
砂shā
sa
đường cát
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 石 đá
砂糖
shātáng · đường cát
Đồng thanh bàng
同声旁
雀què
tước
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 隹 chim
鸦雀无声
yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 少林寺
林
lín
lâm
8 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
禁jìn
cấm
cấm禁止
jìnzhǐ · cấm
Đồng thanh bàng
同声旁
彬bīn
bân
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 少林寺
寺
sì
tự
chùa
寸 tấc, tay + 土
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
等děng
đẳng
đợi; vân vân
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ ⺮ tre
等到
děngdào · đợi đến (khi); đến khi
Đồng thanh bàng
同声旁
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 少林寺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác