汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

奇妙

kỳ diệu
  1. qímiàoHSK6tính từ
    kỳ diệu; kỳ thú
    例: 大自然真是奇妙极了。 – Thiên nhiên thật là kỳ diệu.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

奇
qí
kỳ
大 to lớn + 可
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
骑qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 马 ngựa
骑车
qí chē · đi xe đạp; đi xe máy
Đồng thanh bàng
同声旁
椅yǐ
ỷ
ghế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ
椅子
yǐzi · ghế
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
寄jì
ký
gửi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
邮寄
yóujì · gửi qua bưu điện
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
崎qí
khi
gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 山 núi
崎岖
qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
畸jī
ky
dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 田 ruộng
畸形
jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奇妙
妙
miào
diệu
tuyệt; hay; khéo
女 phụ nữ + 少
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
少shǎo
thiểu
ít
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 小 nhỏ
多少
duōshao · bao nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
省shěng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 目 mắt
节省
jiéshěng · tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
吵chǎo
sao
ồn ào
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
沙shā
sa
ghế sô pha
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước
沙发
shāfā · ghế sô pha
Đồng thanh bàng
同声旁
抄chāo
sao
chép
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay
抄写
chāoxiě · chép lại, sao chép
Đồng thanh bàng
同声旁
秒miǎo
miểu
giây
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa
争分夺秒
zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
Đồng thanh bàng
同声旁
炒chǎo
sao
xào
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
劣liè
liệt
tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 力 sức
恶劣
èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Đồng thanh bàng
同声旁
钞chāo
sao
tiền giấy
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 钅 kim loại
钞票
chāopiào · tiền giấy
Đồng thanh bàng
同声旁
纱shā
sa
sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 纟 tơ, sợi
婚纱
hūnshā · váy cưới; áo cưới
Đồng thanh bàng
同声旁
砂shā
sa
đường cát
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 石 đá
砂糖
shātáng · đường cát
Đồng thanh bàng
同声旁
雀què
tước
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 隹 chim
鸦雀无声
yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奇妙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác