峙
trĩ
- zhìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025对峙: đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co例: 两座山峰隔江对峙,景色十分壮观。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
峙
zhì
trĩ
山 núi + 寺
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 山 núi ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 特 | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) Hình bàng: 山 núi ≠ 牛 trâu bò | 特别 tèbié · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: 山 núi ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: 山 núi ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 山 núi ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 山 núi ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 峙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.