焚烧
phần thiêu
- fénshāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 焚燒đốt cháy; thiêu hủy例: 露天焚烧垃圾会严重污染空气。 – Đốt rác ngoài trời sẽ gây ô nhiễm không khí nghiêm trọng.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
焚
fén
phần
火 lửa + 林
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 火 lửa ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 林 | lín lâm | rừng sâu | 森林 sēnlín · rừng sâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禁 | jìn cấm | cấm Hình bàng: 火 lửa ≠ 示 thần, lễ | 禁止 jìnzhǐ · cấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彬 | bīn bân | nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn Hình bàng: 火 lửa ≠ 彡 lông, vằn | 彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淋 | lín lâm | dầm (mưa); tưới; rưới Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 淋 lín · dầm (mưa); tưới; rưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婪 | lán lam | tham lam Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 贪婪 tānlán · tham lam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焚烧
烧
shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
火 lửa + 尧
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绕 | rào nhiễu | đi vòng, vòng qua; quấn Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 围绕 wéirào · xoay quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焚烧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.