HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

彬彬有礼

bân bân hữu lễ
  1. bīnbīn-yǒulǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 彬彬有禮
    nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
    例: 这位服务员对每位客人都彬彬有礼。 – Người phục vụ này lịch sự nhã nhặn với từng vị khách.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

彬
bīn
bân
彡 lông, vằn + 林
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 广 mái nhà rộng
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
林lín
lâm
rừng sâu森林
sēnlín · rừng sâu
Đồng thanh bàng
同声旁
禁jìn
cấm
cấm
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 示 thần, lễ
禁止
jìnzhǐ · cấm
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 火 lửa
焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 氵 nước
淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 女 phụ nữ
贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 彬彬有礼
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
贿huì
hối
hối lộ; đút lót贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 彬彬有礼
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 彬彬有礼

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác