汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
718 từ · Hư từ & Ngữ pháp
◀
Trang 1 / 15
▶
一下
yīxià
nhất hạ
HSK1
số từ / lượng từ
Hư từ & Ngữ pháp
(sau động từ) một chút; thử; một cái
请帮我找一下我的钱包。
– Làm ơn giúp tôi tìm cái ví một chút.
🔊
›
哪个
nǎge
na cá
HSK1
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
cái nào; người nào
你喜欢哪个颜色的杯子?
– Bạn thích cái cốc màu nào?
🔊
›
这个
zhège
giá cá
HSK1
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
cái này; này
你的学校在这个城市吗?
– Trường của bạn ở thành phố này à?
🔊
›
那个
nàge
na cá
HSK1
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
cái đó; cái kia; kia
那个漂亮女生是我妹妹。
– Cô gái xinh đẹp kia là em gái tôi.
🔊
›
不得
bùdé
bất đắc
HSK6
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
không được; không thể (cấm đoán)
考试的时候不得带手机。
– Khi thi không được mang điện thoại.
🔊
›
好不
hǎobù
hảo bất
HSK6
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
biết bao; thật là (nhấn mạnh)
听到这个消息,大家好不高兴。
– Nghe tin này, mọi người vui biết bao.
🔊
›
较为
jiàowéi
giảo vi
HSK6
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
tương đối; khá
这个问题较为复杂,需要慢慢解决。
– Vấn đề này tương đối phức tạp, cần giải quyết từ từ.
🔊
›
一并
yībìng
nhất tịnh
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
cùng lúc; gộp lại; luôn thể
既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。
– Đã mua bàn rồi thì mua luôn cả ghế đi.
🔊
›
争相
zhēngxiāng
tranh tương
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
tranh nhau; đua nhau
观众们争相和明星合影。
– Khán giả tranh nhau chụp ảnh cùng ngôi sao.
🔊
›
何
hé
hà
HSK7–9
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
gì; nào; sao (văn viết)
你为何不早点儿告诉我?
– Sao bạn không nói với tôi sớm hơn?
🔊
›
何止
hézhǐ
hà chỉ
HSK7–9
động từ
Hư từ & Ngữ pháp
đâu chỉ; há chỉ
喜欢这本书的人何止几千。
– Người thích cuốn sách này đâu chỉ vài nghìn.
🔊
›
何等
héděng
hà đẳng
HSK7–9
đại từ / phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
biết bao; nhường nào; loại nào
能参加这次比赛,是何等的幸运啊!
– Được tham gia cuộc thi này là may mắn biết bao!
🔊
›
加之
jiāzhī
gia chi
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
thêm vào đó; hơn nữa
他本来就累,加之又感冒了,所以没来上课。
– Anh ấy vốn đã mệt, thêm vào đó lại bị cảm, nên không đến lớp.
🔊
›
反之
fǎnzhī
phản chi
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
ngược lại
努力就会成功,反之就会失败。
– Cố gắng thì sẽ thành công, ngược lại sẽ thất bại.
🔊
›
唯有
wéiyǒu
duy hữu
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
chỉ có
唯有努力,才能实现梦想。
– Chỉ có nỗ lực mới thực hiện được ước mơ.
🔊
›
均
jūn
quân
HSK7–9
phó từ / tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
đều; đồng đều
全班同学均已到齐。
– Cả lớp đều đã có mặt đông đủ.
🔊
›
大不了
dàbùliǎo
đại bất liễu
HSK7–9
phó từ / tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
cùng lắm thì; ghê gớm gì (không đáng ngại)
这没什么大不了的。
– Chuyện này chẳng có gì to tát cả.
🔊
›
大为
dàwéi
đại vi
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
vô cùng; hết sức (bổ nghĩa cho động từ hai âm tiết)
令我们大为失望的是,游戏被取消了。
– Điều khiến chúng tôi vô cùng thất vọng là trò chơi đã bị hủy.
🔊
›
姑且
gūqiě
cô thả
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
tạm thời; tạm cứ
我们姑且认为它是对的。
– Chúng ta tạm coi như điều đó là đúng.
🔊
›
尚且
shàngqiě
thượng thả
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
còn; ngay cả… còn (thường đi với 何况)
大人尚且搬不动,何况一个孩子呢?
– Người lớn còn không khiêng nổi, huống hồ là một đứa trẻ?
🔊
›
就此
jiùcǐ
tựu thử
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đến đây; từ đó; nhân đó
今天的会议就此结束,谢谢大家。
– Cuộc họp hôm nay đến đây là kết thúc, cảm ơn mọi người.
🔊
›
屡屡
lǚlǚ
lũ lũ
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
nhiều lần; hết lần này đến lần khác
他屡屡迟到,被经理批评了好几次。
– Anh ta nhiều lần đi muộn, bị giám đốc phê bình mấy lần.
🔊
›
径直
jìngzhí
kính trực
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
thẳng; một mạch; trực tiếp
下了飞机,他径直去了公司。
– Xuống máy bay, anh ấy đi thẳng một mạch đến công ty.
🔊
›
愈
yù
dũ
HSK7–9
phó từ / động từ
Hư từ & Ngữ pháp
càng; (văn) khỏi bệnh
雨下得愈来愈大,我们只好留在家里。
– Mưa càng lúc càng to, chúng tôi đành ở nhà.
🔊
›
愈加
yùjiā
dũ gia
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
càng thêm; càng
听了医生的话,他心里愈加不安了。
– Nghe lời bác sĩ, trong lòng anh ấy càng thêm bất an.
🔊
›
成心
chéngxīn
thành tâm
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
cố ý; cố tình
他明知道我怕狗,还成心带狗来吓我。
– Anh ta biết rõ tôi sợ chó mà còn cố tình dắt chó đến dọa tôi.
🔊
›
按理
ànlǐ
án lý
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
theo lẽ thường; lẽ ra
按理说他早该到了,怎么还没来?
– Theo lẽ thì anh ấy phải đến từ lâu rồi, sao vẫn chưa tới?
🔊
›
无从
wúcóng
vô tòng
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
không có cách nào; không biết từ đâu
资料太少,我们无从判断真假。
– Tư liệu quá ít, chúng tôi không có cách nào phán đoán thật giả.
🔊
›
暂且
zànqiě
tạm thả
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
tạm thời; tạm
这个问题我们暂且放一放,先讨论下一个。
– Vấn đề này chúng ta tạm gác lại, thảo luận vấn đề tiếp theo trước.
🔊
›
暨
jì
kỵ
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
và; cùng (văn viết, trang trọng); đến
大会开幕式暨颁奖典礼将于明天上午举行。
– Lễ khai mạc đại hội và lễ trao giải sẽ được tổ chức vào sáng mai.
🔊
›
概
gài
khái
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đại khái; nhất loạt; hết thảy
本店商品一经售出,概不退换。
– Hàng của cửa hàng đã bán ra thì nhất loạt không đổi trả.
🔊
›
百般
bǎibān
bách ban
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đủ mọi cách; trăm phương nghìn kế
父母百般劝说,他还是不肯改变主意。
– Bố mẹ khuyên đủ mọi cách, anh ấy vẫn không chịu đổi ý.
🔊
›
胡乱
húluàn
hồ loạn
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
bừa bãi; tùy tiện; qua quýt
不了解情况就不要胡乱发表意见。
– Không nắm tình hình thì đừng tùy tiện phát biểu ý kiến.
🔊
›
若是
ruòshì
nhược thị
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
nếu như; nếu
若是明天下雨,比赛就推迟举行。
– Nếu mai trời mưa thì trận đấu sẽ hoãn lại.
🔊
›
连同
liántóng
liên đồng
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
cùng với; kể cả
请把申请表连同照片一起交上来。
– Hãy nộp đơn đăng ký cùng với ảnh.
🔊
›
连连
liánlián
liên liên
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
liên tục; lia lịa
听了我的建议,他连连点头。
– Nghe đề xuất của tôi, anh ấy gật đầu lia lịa.
🔊
›
逐一
zhúyī
trục nhất
HSK7–9
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
lần lượt từng cái một
老师逐一检查了同学们的作业。
– Thầy giáo lần lượt kiểm tra bài tập của từng học sinh.
🔊
›
非但
fēidàn
phi đãn
HSK7–9
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
không những
他非但没有生气,反而笑了起来。
– Anh ấy không những không giận mà còn bật cười.
🔊
›
吧
ba
ba
HSK1
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
请你帮我吧。
– Bạn giúp tôi với nhé.
🔊
›
比
bǐ
tỷ
HSK1
giới từ / động từ
Hư từ & Ngữ pháp
so sánh
我的家比你的家大。
– Nhà tôi to hơn nhà bạn.
🔊
›
别
bié
biệt
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đừng, chớ; khác (cái khác)
别忘了带钥匙。
– Đừng quên mang chìa khóa.
🔊
›
别的
biéde
biệt đích
HSK1
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
khác; cái khác
你还要别的东西吗?
– Bạn còn cần gì khác không?
🔊
›
不大
bù dà
bất đại
HSK1
Hư từ & Ngữ pháp
không lớn; không… lắm
我不大喜欢喝咖啡。
– Tôi không thích uống cà phê lắm.
🔊
›
不用
bùyòng
bất dụng
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
không cần
你不用来了,我自己去。
– Bạn không cần đến đâu, tôi tự đi.
🔊
›
从
cóng
tùng
HSK1
giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
từ, theo
他从早上工作到晚上。
– Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
🔊
›
地
de
địa
HSK1
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
trợ từ của động từ
请慢慢地说。
– Làm ơn nói chậm thôi.
🔊
›
的
de
đích
HSK1
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
của (thuộc tính)
这是我的书。
– Đây là sách của tôi.
🔊
›
都
dōu
đô
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đều
我们都去学校。
– Chúng tôi đều đến trường.
🔊
›
对
duì
đối
HSK1
tính từ
Hư từ & Ngữ pháp
đúng, đối với
你对我很好。
– Bạn đối xử với tôi rất tốt.
🔊
›
非常
fēicháng
phi thường
HSK1
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
rất, cực kỳ
这道菜非常好吃。
– Món này cực kỳ ngon.
🔊
›
◀
Trang 1 / 15
▶