径直
kính trực
- jìngzhíHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từphồn thể 徑直thẳng; một mạch; trực tiếp例: 下了飞机,他径直去了公司。 – Xuống máy bay, anh ấy đi thẳng một mạch đến công ty.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
径
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 径直
直
zhí
trực
thẳng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 径直
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 直径 | zhíjìng trực kính | đường kính | HSK7-9 |