汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

吧

ba
  1. baHSK1trợ từ
    đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
    例: 请你帮我吧。 – Bạn giúp tôi với nhé.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吧
bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
口 miệng, nói, ăn + 巴
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

疤bā
ba
vết sẹoHSK7-9
八bā
bát
támHSK1
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)HSK3
拔bá
bạt
nhổ; rút raHSK5
扒bā
bác
cào, móc, kéoHSK7-9
坝bà
bá
đập (nước); đêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác