屡屡
lũ lũ
- lǚlǚHSK7–9phó từphồn thể 屢屢nhiều lần; hết lần này đến lần khác例: 他屡屡迟到,被经理批评了好几次。 – Anh ta nhiều lần đi muộn, bị giám đốc phê bình mấy lần.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屡
lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếp
尸 thân người, nhà + 娄
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 楼 | lóu lâu | tòa nhà Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 木 cây, gỗ | 楼上 lóu shàng · tầng trên; trên lầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 数 | shù số | đếm Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 攵 đánh, hành động | 多数 duōshù · đa số; phần lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缕 | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缕 lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 娄 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 娄 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 娄 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 娄 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 娄 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 娄 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 娄 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 娄 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 屡屡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.