汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

连连

liên liên
  1. liánliánHSK7–9phó từphồn thể 連連
    liên tục; lia lịa
    例: 听了我的建议,他连连点头。 – Nghe đề xuất của tôi, anh ấy gật đầu lia lịa.
27
chữ dễ nhầm
14
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

连
lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
辶 đi, di chuyển + 车
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
链liàn
liên
đường link; liên kết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
链接
liànjiē · đường link; liên kết
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
莲lián
liên
hạt sen
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
莲子
liánzǐ · hạt sen
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 车 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 车 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 车 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 车 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 车 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 连连

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (14)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

车库chēkù
xa khố
nhà để xe; ga-raHSK5
车道chēdào
xa đạo
làn xe; làn đườngHSK7-9
车速chēsù
xa tốc
tốc độ xeHSK7-9
这边zhèbiān
giá biên
bên này; phía nàyHSK1
远远yuǎnyuǎn
viễn viễn
xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiềuHSK6
进军jìnjūn
tiến quân
tiến quân; (bóng) thâm nhập (thị trường, lĩnh vực)HSK7-9
边远biānyuǎn
biên viễn
xa xôi; hẻo lánh (gần biên giới)HSK7-9
过道guòdào
quá đạo
lối đi; hành langHSK7-9
运送yùnsòng
vận tống
vận chuyển; chuyên chởHSK7-9
通过tōngguò
thông qua
thông quaHSK2
通道tōngdào
thông đạo
lối đi; hành lang; kênhHSK6
通车tōngchē
thông xa
thông xe; có xe chạy (tuyến đường mới)HSK7-9
通通tōngtōng
thông thông
tất cả; hết thảyHSK7-9
退还tuìhuán
thoái hoàn
trả lại; hoàn trảHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác