连连
liên liên
- liánliánHSK7–9phó từphồn thể 連連liên tục; lia lịa例: 听了我的建议,他连连点头。 – Nghe đề xuất của tôi, anh ấy gật đầu lia lịa.
27
chữ dễ nhầm
14
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
连
lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
辶 đi, di chuyển + 车
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 链 | liàn liên | đường link; liên kết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 链接 liànjiē · đường link; liên kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莲 | lián liên | hạt sen Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây | 莲子 liánzǐ · hạt sen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 车 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 车 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 车 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 车 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 车 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 连连
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (14)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 车库 | chēkù xa khố | nhà để xe; ga-ra | HSK5 |
| 车道 | chēdào xa đạo | làn xe; làn đường | HSK7-9 |
| 车速 | chēsù xa tốc | tốc độ xe | HSK7-9 |
| 这边 | zhèbiān giá biên | bên này; phía này | HSK1 |
| 远远 | yuǎnyuǎn viễn viễn | xa xa; từ xa; (hơn, kém) rất nhiều | HSK6 |
| 进军 | jìnjūn tiến quân | tiến quân; (bóng) thâm nhập (thị trường, lĩnh vực) | HSK7-9 |
| 边远 | biānyuǎn biên viễn | xa xôi; hẻo lánh (gần biên giới) | HSK7-9 |
| 过道 | guòdào quá đạo | lối đi; hành lang | HSK7-9 |
| 运送 | yùnsòng vận tống | vận chuyển; chuyên chở | HSK7-9 |
| 通过 | tōngguò thông qua | thông qua | HSK2 |
| 通道 | tōngdào thông đạo | lối đi; hành lang; kênh | HSK6 |
| 通车 | tōngchē thông xa | thông xe; có xe chạy (tuyến đường mới) | HSK7-9 |
| 通通 | tōngtōng thông thông | tất cả; hết thảy | HSK7-9 |
| 退还 | tuìhuán thoái hoàn | trả lại; hoàn trả | HSK5 |