蝴蝶

hồ điệp
  1. húdiéHSK5danh từ
    con bướm
    例: 他对蝴蝶很有研究。 – Anh ấy nghiên cứu rất sâu về bươm bướm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

hú
hồ
虫 sâu bọ + 胡
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
湖hú
hồ
hồ
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 氵 nước
湖泊
húpō · hồ; ao hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 米 gạo
模糊
móhu · mơ hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蝴蝶
dié
điệp
虫 sâu bọ + 枼
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碟dié
điệp
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 石 đá
飞碟
fēidié · đĩa bay; đĩa ném (frisbee)
Đồng thanh bàng
同声旁
谍dié
điệp
gián điệp
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 讠 lời nói
间谍
jiàndié · gián điệp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蝴蝶

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.