兔子

thố tử
  1. tùziHSK5danh từ
    con thỏ
    例: 兔子有长耳朵和短尾巴。 – Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tù
thố
thỏ
免 + 丶
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
逸yì
dật
an nhàn; nhàn hạ, thoải mái
Hình bàng: 免 ≠ 辶 đi, di chuyển
安逸
ānyì · an nhàn; nhàn hạ, thoải mái
Đồng thanh bàng
同声旁
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổng
Hình bàng: 免 ≠ 冖 che phủ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
免miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Chữ hình cận
形近字
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 兔子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 兔子

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.