类似
loại tự
- lèisìHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 類似tương tự, giống như例: 我以前也遇到过类似的问题。 – Trước đây tôi cũng từng gặp vấn đề tương tự.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
类
lèi
loại
loại, kiểu
米 gạo + 大
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 米 gạo ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 米 gạo ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh Hình bàng: 米 gạo ≠ 小 nhỏ | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 米 gạo ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 类似
似
sì
tự
亻 người + 以
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拟 | nǐ nghĩ | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 模拟 mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 类似
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.