尖
tiêm
- jiānHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6tính từnhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh例: 这把刀很尖,你用的时候小心点儿。 – Con dao này rất nhọn, khi dùng bạn cẩn thận một chút.
6
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尖
jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
小 nhỏ + 大
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 辶 đi, di chuyển | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 米 gạo | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | HSK1 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | HSK2 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | HSK3 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) | HSK5 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm | HSK6 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên | HSK6 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
| 溅 | jiàn tiễn | bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |