俊俏
tuấn tiếu
- jùnqiàoHSK7–9tính từxinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng例: 她长得很俊俏,笑起来特别好看。 – Cô ấy rất xinh xắn, cười lên càng đặc biệt đẹp.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
俊
jùn
tuấn
đẹp; tuấn tú; tài giỏi
亻 người + 夋
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 酸 | suān toan | chua Hình bàng: 亻 người ≠ 酉 rượu | 酸奶 suānnǎi · sữa chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唆 | suo toa | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梭 | suō thoa | đi lại như con thoi; qua lại tấp nập Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 穿梭 chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骏 | jùn tuấn | tuấn mã; ngựa tốt Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骏马 jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竣 | jùn thuân | hoàn công; xây dựng xong Hình bàng: 亻 người ≠ 立 đứng | 竣工 jùngōng · hoàn công; xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峻 | jùn tuấn | nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 严峻 yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 俊俏
俏
qiào
tiếu
亻 người + 肖
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 消 | xiāo tiêu | tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 取消 qǔxiāo · hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 销 | xiāo tiêu | bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy Hình bàng: 亻 người ≠ 钅 kim loại | 促销 cùxiāo · khuyến mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悄 | qiāo tiêu | lặng lẽ Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 悄悄 qiāoqiāo · lặng lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稍 | shāo tiêu | hơi, một chút Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 稍微 shāowēi · một chút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宵 | xiāo tiêu | Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà | 元宵 yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 削 | xuē tước | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 削减 xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哨 | shào sáo | cái còi; tiếng còi; trạm gác Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 口哨 kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峭 | qiào tiễu | dốc đứng; cheo leo Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捎 | shāo sao | gửi kèm; nhờ mang hộ Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 捎 shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梢 | shāo sao | ngọn cây Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 树梢 shùshāo · ngọn cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 俊俏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.