汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

俊俏

tuấn tiếu
  1. jùnqiàoHSK7–9tính từ
    xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
    例: 她长得很俊俏,笑起来特别好看。 – Cô ấy rất xinh xắn, cười lên càng đặc biệt đẹp.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

俊
jùn
tuấn
đẹp; tuấn tú; tài giỏi
亻 người + 夋
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
酸suān
toan
chua
Hình bàng: 亻 người ≠ 酉 rượu
酸奶
suānnǎi · sữa chua
Đồng thanh bàng
同声旁
唆suo
toa
lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
啰唆
luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Đồng thanh bàng
同声旁
梭suō
thoa
đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
穿梭
chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
Đồng thanh bàng
同声旁
骏jùn
tuấn
tuấn mã; ngựa tốt
Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa
骏马
jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
竣jùn
thuân
hoàn công; xây dựng xong
Hình bàng: 亻 người ≠ 立 đứng
竣工
jùngōng · hoàn công; xây dựng xong
Đồng thanh bàng
同声旁
峻jùn
tuấn
nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi
严峻
yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 俊俏
俏
qiào
tiếu
亻 người + 肖
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
消xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
取消
qǔxiāo · hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 亻 người ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
稍shāo
tiêu
hơi, một chút
Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa
稍微
shāowēi · một chút
Đồng thanh bàng
同声旁
宵xiāo
tiêu
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
元宵
yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
削xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
削减
xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
捎shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
捎
shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
梢shāo
sao
ngọn cây
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
树梢
shùshāo · ngọn cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 俊俏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác