淳朴
thuần phác
- chúnpǔHSK7–9tính từphồn thể 淳樸chất phác; mộc mạc例: 这里的村民非常淳朴热情。 – Người dân làng ở đây rất chất phác và nhiệt tình.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淳
chún
thuần
氵 nước + 享
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng · chia sẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醇 | chún thuần | (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 醇厚 chúnhòu · (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敦 | dūn đôn | thúc giục; đôn đốc Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敦促 dūncù · thúc giục; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淳朴
朴
pǔ
phác
木 cây, gỗ + 卜
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淳朴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 纯朴 | chúnpǔ thuần phác | chất phác; mộc mạc | HSK7-9 |