昨
tạc
- zuóHSK1昨天: hôm qua例: 我昨天没睡好,今天有点儿头痛。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昨
zuó
tạc
日 mặt trời, thời gian + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 昨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.