怎么

chẩm ma
  1. zěnmeHSK1đại từphồn thể 怎麼
    làm sao
    例: 你怎么了? – Bạn sao thế?
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zěn
chẩm
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 乍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
作zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怎么

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 怎么

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.