窄
trại
- zhǎiHSK7–9tính từhẹp例: 这条路很窄,车子不能通过。 – Con đường này rất hẹp, xe không thể đi qua.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窄
zhǎi
trại
hẹp
穴 hang, lỗ + 乍
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榨 | zhà trá | ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 木 cây, gỗ | 压榨 yāzhà · ép (lấy dầu, nước); bóc lột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.