狭窄
hẹp trại
- xiázhǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 狹窄chật hẹp; hẹp例: 他在一条狭窄的道路上走。 – Anh ấy đi trên một con đường chật hẹp.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狭
xiá
hẹp
犭 thú vật + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夹 | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi · cái kẹp; cặp giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侠 | xiá hiệp | võ hiệp; kiếm hiệp Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 亻 người | 武侠 wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峡 | xiá hiệp | eo biển Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 山 núi | 海峡 hǎixiá · eo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 页 đầu | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狭窄
窄
zhǎi
trại
hẹp
穴 hang, lỗ + 乍
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榨 | zhà trá | ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 木 cây, gỗ | 压榨 yāzhà · ép (lấy dầu, nước); bóc lột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狭窄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.