爆炸
bộc tạc
- bàozhàHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từnổ; phát nổ例: 工厂里发生了爆炸,幸好没有人受伤。 – Trong nhà máy xảy ra vụ nổ, may mà không ai bị thương.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暴 | bào bạo | bạo lực | 暴力 bàolì · bạo lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爆炸
炸
zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
火 lửa + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 火 lửa ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爆炸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.