诡计
quỷ kế
- guǐjìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 詭計quỷ kế; mưu mẹo例: 他的诡计最终被大家识破了。 – Quỷ kế của hắn cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诡
guǐ
quỷ
讠 lời nói + 危
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 危 | wēi nguy | nguy hại Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 厄 khốn khó | 危害 wēihài · nguy hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 干脆 gāncuì · dứt khoát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诡计
计
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 诡计
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 轨迹 | guǐjì quỹ tích | quỹ đạo; quỹ tích; dấu vết (cuộc đời) | HSK7-9 |