偶尔

ngẫu nhĩ
  1. ǒu'ěrHSK5phó từphồn thể 偶爾
    đôi khi
    例: 我偶尔会去图书馆。 – Thỉnh thoảng tôi đến thư viện.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

ǒu
ngẫu
亻 người + 禺
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遇yù
ngộ
gặp, gặp phải
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
待遇
dàiyù · đãi ngộ
Đồng thanh bàng
同声旁
愚yú
ngu
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愚昧
yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
寓yù
ngụ
chung cư
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
公寓
gōngyù · chung cư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 偶尔
ěr
nhĩ
小 nhỏ + ⺈
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
称chēng
xưng
gọi là
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 禾 lúa
名称
míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức)
Đồng thanh bàng
同声旁
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
危wēi
nguy
nguy hại
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 厄 khốn khó
危害
wēihài · nguy hại
Đồng thanh bàng
同声旁
弥mí
di
bù đắp; bù lại; cứu vãn
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 弓 cái cung
弥补
míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 偶尔

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.