危急
nguy cấp
- wēijíHSK7–9tính từnguy cấp; nguy kịch例: 他们承认他们的情况非常危急。 – Họ thừa nhận tình hình của họ vô cùng nguy cấp.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 负 | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 干脆 gāncuì · dứt khoát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诡 | guǐ quỷ | quỷ kế; mưu mẹo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói | 诡计 guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 危急
急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 趋 | qū xu | xu thế Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi | 趋势 qūshì · xu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隐 | yǐn ẩn | che giấu; ẩn giấu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隐藏 yǐncáng · che giấu; ẩn giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皱 | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da | 皱纹 zhòuwén · nếp nhăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 危急
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 危及 | wēijí nguy cập | nguy hại đến; đe dọa (tính mạng, an toàn) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 危机 | wēijī nguy cơ | khủng hoảng; nguy cơ | HSK6 |