HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

怀念

hoài niệm
  1. huáiniànHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 懷念
    hoài niệm
    例: 我很怀念我的家乡。 – Tôi rất nhớ quê hương mình.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

怀
huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
忄 tim, tình cảm + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 怀念
念
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 今
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
今jīn
kim
năm nay今年
jīnnián · năm nay
Đồng thanh bàng
同声旁
含hán
hàm
ngậm; chứa
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
包含
bāohán · bao hàm, chứa đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 贝 tiền, của cải
贪吃
tānchī · tham ăn; háu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怀念

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác