HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

灯

đăng
  1. dēngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 燈
    đèn
    例: 请开灯。 – Làm ơn bật đèn lên.
10
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

灯
dēng
đăng
đèn
火 lửa + 丁
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
打dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
打车
dǎchē · bắt taxi; gọi xe
Đồng thanh bàng
同声旁
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 火 lửa ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 火 lửa ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
叮dīng
đinh
dặn dò; dặn đi dặn lại
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
叮嘱
dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
盯dīng
đinh
nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt
盯
dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 灯

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)HSK4
蹬dēng
đặng
đạp; giẫm; (khẩu ngữ) đá (người yêu)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

等děng
đẳng
đợi; vân vânHSK1
瞪dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác