HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

预订

dự định
  1. yùdìngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 預訂
    đặt trước
    例: 我们已经预订了今晚的餐厅。 – Chúng tôi đã đặt bàn ở nhà hàng cho tối nay.
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

预
yù
dự
页 đầu + 予
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Hình bàng: 页 đầu ≠ 广 mái nhà rộng
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
予yǔ
dữ
dành cho; trao cho (văn viết)给予
jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
野yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
Hình bàng: 页 đầu ≠ 里 làng
野生
yěshēng · hoang dã; mọc dại
Đồng thanh bàng
同声旁
抒shū
trữ
trữ tình; bày tỏ tình cảm
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
抒情
shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 预订
订
dìng
định
đặt (trước), đặt mua
讠 lời nói + 丁
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
打dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
打车
dǎchē · bắt taxi; gọi xe
Đồng thanh bàng
同声旁
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
叮dīng
đinh
dặn dò; dặn đi dặn lại
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
叮嘱
dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
盯dīng
đinh
nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 目 mắt
盯
dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 预订

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

预定yùdìng
dự định
định trước; đặt trướcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác