姨
di
- yíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từdì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi)例: 我小姨下个月就要结婚了。 – Dì út của tôi tháng sau sẽ kết hôn.
1
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
姨
yí
di
dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi)
女 phụ nữ + 夷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夷 | yí di | chuyển nguy thành an; thoát hiểm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 大 to lớn | 化险为夷 huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 姨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 已 | yǐ dĩ | đã, rồi | HSK3 |
| 乙 | yǐ ất | Ất (can thứ hai); thứ hai, bên B | HSK5 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | HSK7-9 |
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | HSK7-9 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |