议
nghị
- yìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 議bàn bạc, thảo luận; bình phẩm例: 这件事大家先议一议,再做决定。 – Việc này mọi người hãy bàn bạc trước rồi mới quyết định.
3
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 议
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 已 | yǐ dĩ | đã, rồi | HSK3 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 乙 | yǐ ất | Ất (can thứ hai); thứ hai, bên B | HSK5 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | HSK7-9 |
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | HSK7-9 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |