乙
ất
- yǐHSK5danh từẤt (can thứ hai); thứ hai, bên B例: 比赛结束,甲队和乙队打成了平局。 – Trận đấu kết thúc, đội A và đội B hòa nhau.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乙
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 乙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |