一
nhất
- yīHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1số từmột例: 一个人在公园散步。 – Một người đang đi dạo trong công viên.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 亿 | yì ức | trăm triệu | HSK2 |
| 已 | yǐ dĩ | đã, rồi | HSK3 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 乙 | yǐ ất | Ất (can thứ hai); thứ hai, bên B | HSK5 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | HSK7-9 |
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | HSK7-9 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |
| 议 | yì nghị | bàn bạc, thảo luận; bình phẩm | HSK7-9 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | HSK7-9 |
| 译 | yì dịch | dịch; phiên dịch | HSK7-9 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá | HSK7-9 |