译
dịch
- yìHSK7–9động từphồn thể 譯dịch; phiên dịch例: 这本小说已经被译成了二十多种语言。 – Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang hơn hai mươi thứ tiếng.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
译
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 译
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一 | yī nhất | một | HSK1 |
| 已 | yǐ dĩ | đã, rồi | HSK3 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | HSK4 |
| 乙 | yǐ ất | Ất (can thứ hai); thứ hai, bên B | HSK5 |
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | HSK7-9 |
| 姨 | yí di | dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi) | HSK7-9 |
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | HSK7-9 |
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | HSK7-9 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy | HSK7-9 |