HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

除非

trừ phi
  1. chúfēiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)liên từ / giới từ
    trừ phi
    例: 除非你告诉我,否则我不知道。 – Trừ phi bạn nói cho tôi biết, nếu không thì tôi không biết.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

除
chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 余
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
余yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi其余
qíyú · còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
途tú
đồ
đường dài
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển
长途
chángtú · đường dài
Đồng thanh bàng
同声旁
斜xié
tà
nghiêng, chéo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 斗 cái đấu
倾斜
qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
Đồng thanh bàng
同声旁
涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
糊涂
hútu · hồ đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
徐xú
từ
từ từ; chầm chậm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彳 bước đi
徐徐
xúxú · từ từ; chầm chậm
Đồng thanh bàng
同声旁
叙xù
tự
kể, thuật
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 又 tay
叙述
xùshù · kể, thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 除非
非
fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)排队
páiduì · xếp hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
匪fěi
phỉ
thổ phỉ; giặc cướp土匪
tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 除非

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác