诽
phỉ
- fěiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025诽谤: phỉ báng; vu khống, bôi nhọ例: 在网上故意诽谤他人,是要承担法律责任的。
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诽
fěi
phỉ
讠 lời nói + 非
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 排 | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 排队 páiduì · xếp hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辈 | bèi bối | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe | 一辈子 yībèizi · một đời người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.