一辈子
nhất bối tử
- yībèiziHSK5danh từphồn thể 一輩子một đời người例: 他在这个小村子里住了一辈子。 – Ông ấy đã sống cả đời ở ngôi làng nhỏ này.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一辈子
辈
bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)
车 xe + 非
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 排 | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 排队 páiduì · xếp hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 车 xe ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 车 xe ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 车 xe ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 车 xe ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 一辈子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 一辈子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.