汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

莫过于

mạc quá vu
  1. mòguòyúHSK7–9động từphồn thể 莫過於
    không gì bằng; không gì hơn
    例: 人生最大的幸福莫过于家人平安健康。 – Hạnh phúc lớn nhất đời người không gì bằng gia đình bình an khỏe mạnh.
41
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

莫
mò
mạc
艹 cỏ, cây + 旲
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
模mó
mô
qui mô
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ
规模
guīmó · qui mô
Đồng thanh bàng
同声旁
摸mō
mạc
sờ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
触摸
chùmō · sờ; chạm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
寞mò
mịch
cô đơn
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 宀 mái nhà
寂寞
jìmò · cô đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
募mù
mộ
quyên góp; kêu gọi quyên góp
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 力 sức
募捐
mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 莫过于
过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 莫过于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 莫过于

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác