宇航员
vũ hàng viên
- yǔhángyuánHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 宇航員phi hành gia例: 宇航员在太空中生活了半年。 – Phi hành gia đã sống trong không gian nửa năm.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宇
yǔ
vũ
宀 mái nhà + 于
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 于 | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 二 hai | 等于 děngyú · bằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宇航员
航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抗 | kàng kháng | chống lại; kháng cự; đề kháng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵抗 dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宇航员
员
yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
口 miệng, nói, ăn + 贝
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 损 | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 损害 sǔnhài · làm tổn hại, gây hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宇航员
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.