汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

讨论

thảo luận
  1. tǎolùnHSK2động từphồn thể 討論
    thảo luận
    例: 我们在会议上讨论了这个问题。 – Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này trong cuộc họp.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

讨
tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
讠 lời nói + 寸
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 讨论
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
轮lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe
轮船
lúnchuán · tàu thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
伦lún
luân
luân lý; đạo đức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
伦理
lúnlǐ · luân lý; đạo đức
Đồng thanh bàng
同声旁
抡lūn
luân
vung; quăng mạnh
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
抡
lūn · vung; quăng mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 讨论

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác