汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

消化

tiêu hóa
  1. xiāohuàHSK4động từ
    tiêu hóa
    例: 消化过程很复杂。 – Quá trình tiêu hóa rất phức tạp.
23
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

消
xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
氵 nước + 肖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
稍shāo
tiêu
hơi, một chút
Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa
稍微
shāowēi · một chút
Đồng thanh bàng
同声旁
宵xiāo
tiêu
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
元宵
yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
削xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
削减
xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
俏qiào
tiếu
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
捎shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
捎
shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
梢shāo
sao
ngọn cây
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
树梢
shùshāo · ngọn cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 消化
化
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
亻 người + 匕
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 亻 người ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
花huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
花园
huāyuán · vườn hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
此cǐ
thử
này, đây
Hình bàng: 亻 người ≠ 止 dừng
因此
yīncǐ · cho nên
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 亻 người ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 消化

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

笑话xiàohua
tiếu thoại
truyện cười; chê cười, chế giễuHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác