比如说
tỷ như thuyết
- bǐrú shuōHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 比如說ví dụ như; chẳng hạn như例: 我喜欢运动,比如说游泳和跑步。 – Tôi thích thể thao, chẳng hạn như bơi và chạy bộ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比如说
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比如说
说
shuō
thuyết
nói
讠 lời nói + 兑
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脱 | tuō thoát | cởi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 摆脱 bǎituō · thoát khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 比如说
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.