絮叨
nhứ đao
- xùdaoHSK7–9tính từlải nhải; nói dài dòng, lắm lời例: 奶奶年纪大了,说起话来难免有些絮叨。 – Bà đã có tuổi, nói chuyện khó tránh khỏi hơi lải nhải.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
絮
xù
nhứ
糸 tơ, sợi + 如
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 如 | rú như | như; nếu; ví dụ như Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 絮叨
叨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 絮叨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.