桩
trang
- zhuāngHSK7–9danh từ / lượng từphồn thể 樁cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)例: 这真是一桩好事,大家都替他高兴。 – Đây thật là một việc tốt, mọi người đều mừng cho anh ấy.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
桩
zhuāng
trang
cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
木 cây, gỗ + 庄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脏 | zàng tạng | bẩn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 心脏 xīnzàng · tim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 广 mái nhà rộng | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赃 | zāng tang | vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 栽赃 zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 桩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 装 | zhuāng trang | đựng, chứa | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.