脏
tạng
- zāngHSK2tính từphồn thể 髒bẩn例: 这件衣服很脏。 – Bộ quần áo này rất bẩn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脏
zàng
tạng
bẩn
月 trăng; thịt, cơ thể + 庄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 广 mái nhà rộng | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赃 | zāng tang | vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 栽赃 zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桩 | zhuāng trang | cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 桩 zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 葬 | zàng táng | chôn cất; mai táng | HSK7-9 |