经
kinh
- jīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 經qua; trải qua; kinh (sách)例: 这个方案经大家讨论后才最终确定。 – Phương án này qua mọi người thảo luận rồi mới được chốt cuối cùng.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.