井
tỉnh
- jǐngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từgiếng例: 以前村里人都从这口井里打水。 – Trước đây người trong làng đều lấy nước từ cái giếng này.
4
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
井
jǐng
tỉnh
giếng
4 nét · kết cấu đan xen · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 进 | jìn tiến | vào | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讲 | jiǎng giảng | nói, giảng | 讲话 jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 井
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 鲸 | jīng kình | cá voi | HSK7-9 |
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên | HSK3 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn | HSK6 |
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) | HSK6 |
| 茎 | jīng hành | thân (cây); cuống | HSK7-9 |
| 经 | jīng kinh | qua; trải qua; kinh (sách) | HSK7-9 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động | HSK7-9 |
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc | HSK7-9 |
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) | HSK7-9 |