茎
hành
- jīngHSK7–9danh từphồn thể 莖thân (cây); cuống例: 这种植物的茎又细又长。 – Thân của loại cây này vừa mảnh vừa dài.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
茎
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 茎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.